(Abhidhammatthasangaha)
Dịch giả: Thích Minh ChâuKính mong quý độc giả xem kinh cùng góp sức hoàn thiện bằng cách gửi email về admin@rongmotamhon.net để báo cho chúng tôi biết những chỗ còn có lỗi.
| Abbocchinnam | Không bị gián đoạn |
| Abhidhamma | Thắng pháp, vô tỷ pháp |
| Abhidhammatthā | Các pháp thuộc Abhidhamma |
| Abhijjhā | Tham |
| Abyākata | Vô ký |
| Adhimokkha | Thắng giải |
| Adhipati | Tăng thượng |
| Adhipatipaccaya | Tặng thượng duyên |
| Adinnā dā na | Thâu đạo |
| Adosa | Vô sân |
| Adukkhamasukha | Vô khổ vô lạc thọ |
| Advārarūpam | Phi môn sắc |
| Agocaraggāhikarūpam | Bất thủ cảnh sắc |
| Ahetuka | Vô nhân |
| Ahetukam | Vô nhân |
| Ahirika | Vô tàm |
| Ahosikamma | Vô hiệu nghiệp |
| Ajjhattika | Nội sắc |
| Akanitthā | Sắc cứu kính thiên |
| Akusala | Bất thiện |
| Akusalasādhārana | Bất thiện biến hành tâm sở |
| Akusalavipākāketukacitta | Bất thiện dị thục vô nhân tâm |
| Alobha | Vô tham |
| Amoha | Vô si |
| Anāgāmimaggacitta | Bất lai đạo tâm |
| Anannamannapaccaya | Hổ tương duyên |
| Anannātannassāmitindriyam | Vị tri đương tri căn |
| Anantarapaccaya | Vô gián duyên |
| Anatta | Vô ngã |
| Anicca | Vô thường |
| Aniccānupassana | Vô thường tùy quán |
| Aniccatā | Tánh vô thường |
| Anidassana rūpam | Phi hữu kiến sắc |
| Animittam | Vô tướng |
| Anindriya rūpam | Phi căn sắc |
| Anipphanna | Bất hoàn sắc hay phi sở tạo sắc |
| Annasamāna | Đồng bất đồng tâm sở |
| Annātāvindriyam | Cụ tri căn |
| Annindriyam | Dĩ tri căn |
| Anottappa | Vô quý |
| Antarakappa | Trung kiếp |
| Anuloma | Thuận thứ |
| Anulomanānam | Thuận thứ trí |
| Anupādisesa nibbānadhātu | Vô dư y Niết Bàn giới |
| Anusaya | Tùy miên |
| Apacāyana | Cung kính |
| Aparāpariyavedanīya kamma | Hậu báo nghiệp |
| Apāyabhūmi | Ác thú địa |
| Apāyapatisandhi | Ác thú kiết sanh thức |
| Appamānābhā | Vô lượng quang thiên |
| Appamānasubhā | Vô lượng tịnh thiên |
| Appamannāyo | Vô lượng tâm sở |
| Appanā | An chỉ |
| Appanā bhāvanā | An chỉ tu tập |
| Appanā javana | An chỉ tốc hành tâm |
| Appanā javanam | An chỉ tốc hành tâm |
| Appanihitam | Vô nguyện |
| Appatigha rūpam | Phi hữu đối sắc |
| Apphātabbam | Phi sở đoạn |
| Arahattamaggacitta | A-la-hán đạo tâm |
| Arūparāga | Vô sắc ái |
| Arūpāvacara | Vô sắc giới |
| Arūpāvacarabhūmi | Vô sắc giới địa |
| Arūpavipāka | Vô sắc dị thục |
| Asankhārika | Không cần nhắc bảo |
| Asankheyyakappa | Vô số kiếp |
| Asannasatta | Vô tưởng chúng sanh |
| Asekha | Vô học |
| Asubhā | Bất tịnh |
| Asūrakāya | A-tu-la |
| Atimahanta | Rất lớn |
| Atiparitta | Rất nhỏ |
| Atītabhavanga | Quá khứ hữu phần |
| Atthangikamagga | Bát chánh đạo |
| Atthapannatti | Nghĩa khái niệm |
| Atthikam | Hài cốt tướng |
| Atthipaccaya | Hữu duyên |
| Avatthuka | Không có trú căn |
| Avibhūta | Không rõ ràng |
| Avigatapaccaya | Bất ly khứ duyên |
| Avihā | Vô phiền thiên |
| Avijjā | Vô minh |
| Avinibbhoga rūpam | Bất giản biệt sắc |
| Aviparīta | Không thay đổi |
| Ābhassara | Quang âm thiên |
| Ābhinnā | Thắng trí, thần thông trí |
| Ācinnakamma | Tập quán nghiệp |
| Ādīnavanāna | Hiểm nguy trí |
| Ādīnavanānam | Quá hoạn trí |
| Āhāra rūpam | Thực sắc |
| Āhārapaccaya | Thực duyên |
| Ājīvapārisuddhisīlam | Mạng thanh tịnh giới |
| Ākāsadhātu | Hư không giới |
| Ākāsānancāyatana | Không vô biên xứ |
| Ākāsānancāyatanabhūmi | Không vô biên xứ thiên |
| Ākincannāyatana | Vô sở hữu xứ |
| Ākincānnāyatanabhūmi | Vô sở hữu xứ thiên |
| Ālambana | Đối tượng |
| Āpodhātu | Thủy giới |
| Ārammanapaccaya | Sở duyên duyên |
| Āsannakamma | Cận tử nghiệp |
| Āsevanapaccaya | Tập hành duyên |
| Ātappa | Vô nhiệt thiên |
| Āvajjana | Hướng tâm |
| Āyatana | Xứ |
| Āyukkhaya | Thọ mạng diệt |
| Bahira | Ngoại sắc |
| Bhanga | Diệt |
| Bhanganāna | Đoạn trí, Hoại trí |
| Bhāva rūpam | Bản tánh sắc |
| Bhāvanā | Thiền định |
| Bhavanasota | Giòng hữu phần |
| Bhavanga | Hữu phần |
| Bhavangacalana | Hữu phần rung động |
| Bhavangupaccheda | Hữu phần ngưng trệ |
| Bhayanāna | Kinh hãi trí, Bố úy trí |
| Bhūta rūpam | Đại chủng sắc |
| Brahmapārisajjā | Phạm chúng thiên |
| Brahmapurohitā | Phạm phụ thiên |
| Buddhicarita | Giác hành giả |
| Cakkhu | Mắt |
| Cakkhudvāra | Nhãn môn |
| Cakkhuvinnāna | Nhãn thức |
| Cattāri mahābhūtāni | Bốn đại chủng |
| Cātummahārājikā | Tứ thiên vương thiên |
| Catunnam mahābhūtānam upādāya rūpam | Tứ Đại chủng sở tạo sắc |
| Catusankhepā | Tứ lược, tứ trùng |
| Cetanā | Tư |
| Cetasika | Tâm sở |
| Chadvārikacitta | Lục môn tâm |
| Chanda | Dục |
| Citta | Tâm |
| Cittasamutthāna rūpam | Sắc pháp do tâm sanh |
| Cittasantāna | Sự diễn tiến của tâm |
| Cuticitta | Tử tâm |
| Dāna | Bố thí |
| Dassana | Sự thấy |
| Dhammachanda | Pháp dục |
| Dhammadesanā | Thuyết pháp |
| Dhammasavana | Thính pháp |
| Dibbacakkhu | Thiên nhãn thông |
| Dibbasotam | Thiên nhĩ |
| Ditthadhammavedanīya kamma | Hiện báo nghiệp |
| Ditthigata | Tà kiến |
| Ditthijjukamma | Khiến tà kiến thành chơn chánh |
| Domanassa | Ưu |
| Dosa | Sân |
| Dosacarita | Sân hành giả |
| Dosamūlāni | Sân căn |
| Duggati | Ác thú |
| Duhetuka | Nhị nhân tâm |
| Dukkhasahagata | Câu hữu với khổ |
| Dūre rūpam | Viễn sắc |
| Dutiyajjhānacitta | Đệ nhị thiền tâm |
| Dvā asangāni | 12 chi |
| Dvāra rūpam | Môn sắc |
| Dvāravimutti | Không khởi qua môn nào |
| Dvipancavinnāna | Mười thức |
| Ekacittakkhanika | Nhứt tâm sát na |
| Ekadvārikacitta | Nhứt môn tâm |
| Ekaggatā | Nhứt tâm |
| Ekūnasattati | Sáu mươi chín |
| Gana | Chúng |
| Gandha | Hương |
| Garukakamma | Cực trọng nghiệp |
| Gatinimitta | Thủ tướng |
| Ghānadvāra | Tỷ môn |
| Ghānam | Mũi |
| Ghānavinnāna | Tỷ thức |
| Ghāyana | Sự ngửi |
| Gocara | Đối tượng, trần |
| Gocara rūpam | Hành cảnh sắc |
| Gocaraggāhika rūpam | Thủ cảnh sắc |
| Gotrabhū | Chuyển tánh |
| Hadaya rūpam | Tâm sắc, Tâm sở y |
| Hadayavatthu | Đoàn tâm, Tâm căn, Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức |
| Hasituppādacitta | Tiếu sanh tâm |
| Hata vikkhittakam | Chiết đoạn tán loạn tướng. |
| Hetupaccaya | Nhân duyên |
| Hiri | Tàm |
| Indriya rūpam | Căn sắc |
| Indriyasamvarasīlam | Căn luật nghi giới |
| Iriyāpatham | Uy nghi, cử chỉ |
| Issā | Tật |
| Itthattam | Nữ tánh |
| Janakakamma | Sanh nghiệp |
| Jaratā | Già, tàn lụn, lão |
| Javanacitta | Tốc hành tâm |
| Jhāna | Thiền, Thiền na |
| Jivhā | Lưỡi |
| Jivhādvāra | Thiệt môn |
| Jivhāvinnāna | Thiệt thức |
| Jīvita rūpam | Mạng sắc |
| Jīvitanavaka | Mạng căn cửu phần |
| Jīvitindriya | Mạng căn |
| Kā masugatibhūmi | Dục giới thiện thú địa |
| Kabalinkāro āhāro | Đoàn thực |
| Kalapa | Các tổng hợp |
| Kāmacchanda | Dục cái |
| Kāmākusalacitta | Dục giới thiện tâm |
| Kāmārāga | Dục ái |
| Kāmasugatipatisandhi | Dục giới thiện thú kiết sanh thức |
| Kāmāvacara | Dục giới |
| Kāmāvacaram | Thuộc Dục giới |
| Kāmesumicchācāra | Tà dâm |
| Kamma | Nghiệp |
| Kammajam | Nghiệp sanh |
| Kammakkhaya | Nghiệp diệt |
| Kammanimittam | Nghiệp tướng |
| Kammannatā | Thích ứng, Kham nhẫn |
| Kammatthāna | Nghiệp xứ, hành xứ, công án |
| Kankhāvitaranavisuddhi | Đoạn nghi tịnh |
| Kankhāvitaranavisuddhi | Đoạn nghi thanh tịnh giới |
| Kappa | Kiếp |
| Karunā | Bi |
| Kasina | Biến xứ |
| Katattā kamma | Tích lũy nghiệp |
| Kattukamyatā chanda | Dục tác |
| Kāya | Thân |
| Kāya vinnatti | Thân biểu |
| Kāyadvāra | Thân môn |
| Kāyakamma | Thân nghiệp |
| Kāyavinnāna | Thân thức |
| Kāyavinnatti | Thân biểu |
| Khandha | Uẩn |
| Khanikapīti | Sát na hỷ |
| Khīnāsava | Lậu tận |
| Khuddakapīti | Tiểu hý |
| Kiriyā, Kriyā | Duy tác |
| Kriyā javana | Duy tác tốc hành tâm |
| Kukkucca | Hối tiếc |
| Kusala | Thiện |
| Lahutā | Khinh an, Khinh khoái, Lanh lẹ |
| Lakkhuna rūpam | Tướng sắc |
| Lobha | Tham |
| Lobhamūlāni | Những tham căn |
| Lobhasahagata | Câu hữu với tham |
| Lohitakam | Huyết đồ tướng |
| Lokiya | Thuộc thế tục |
| Lokuttara | Siêu thế |
| Lokuttarajavana | Siêu thế tốc hành tâm |
| Macchariyam | Xan |
| Maggā magganāna visuddhi | Đạo phi đạo tri kiến thanh tịnh |
| Maggāmagganānadassana visuddhi | Đạo phi đạo tri kiến tịnh |
| Mahābrahmā | Đại phạm thiên |
| Mahaggatacitta | Đại hành tâm |
| Mahākappa | Đại kiếp |
| Mahanta | Lớn |
| Mahāvipāka | Đại Dị thục |
| Māna | Mạn |
| Manasikāra | Tác ý |
| Manodhātuttika | Ba ý giới tâm |
| Manodvāram | Ý môn |
| Manodvāravīthi | Ý môn lộ trình hay lộ trình qua ý môn |
| Manodvārikacittam | Ý môn tâm |
| Manokamma | Ý nghiệp |
| Manussa | Nhân (loài người) |
| Maranuppatti | Nguyên nhân của chết |
| Maranuppatti | Nhân của chết |
| Micchāditthi | Tà kiến |
| Moha | Si |
| Mohacarita | Si hành giả |
| Mohamū lā ni | Những si căn |
| Momūhacitta | Si tâm |
| Muditā | Hỷ |
| Mudutā | Nhu nhuyến |
| Mudutā | Nhu nhuyến |
| Muncitukammyatānānam | Dục thoát trí |
| Muncitukamyatānāna | Dục giải thoát trí |
| Musāvāda | Vọng ngữ |
| Nāma | Danh |
| Nāma-jivitindriya | Danh mạng căn |
| Nāmapannatti | Danh khái niệm |
| Nānasampayutta | Tương ưng với trí |
| Nānavippayutta | Không tương ưng với trí |
| Natthikinci | Không có vật gì tất cả |
| Natthipaccaya | Vô hữu duyên |
| Nevasannā nasannā yatana | Phi tưởng phi phi tưởng xứ |
| Nevasannā nāsannā yatana bhūmi | Phi tưởng phi phi tưởng xứ thiên |
| Nibbāna | Niết bàn |
| Nibbattita | Trừu tượng |
| Nibbidānānam | Yếm ly trí |
| Nimmānarati | Hóa lạc thiên |
| Nipphanna rūpam | Sở tạo sắc |
| Niraya | Địa ngục |
| Nirodhasamāpatti | Diệt tận định |
| Nissandaphala | Đẳng lưu quả |
| Nissayapaccaya | Y chỉ duyên |
| Nīvarana | Triền cái |
| Ojā | Thực tố |
| Okkantikapīti | Hải triều hỷ |
| Okkantikkhane | Nhập thai sát na |
| Olārika rūpam | Thô sắc |
| Opapātikānam | Đối với hàng hóa sanh |
| Ottappa | Quý |
| Paccayasannissitasīlam | Tư cụ y chỉ giới |
| Pacchājātapaccaya | Hậu sanh duyên |
| Pāgunnatā | Tinh luyện |
| Pākāruppa | Vô sắc dị thục |
| Pākinnaka | Biệt cảnh tâm sở |
| Pānātipāta | Sát sanh |
| Pancadvārāvajjanacitta | Ngũ môn hướng tâm |
| Pancadvārikacittam | Ngũ môn tâm |
| Pancamajjhānacitta | Đệ ngũ thiền tâm |
| Pannatti | Khái niệm |
| Pannindriya | Huệ căn |
| Paracittavijā nanā | Tha tâm thông |
| Paramattha | Đệ nhứt nghĩa |
| Paramatthasacca | Đệ nhứt nghĩa đế |
| Paranimmitavasavattī | Tha hóa tự tại thiên |
| Pariccheda rūpam | Hạn giới sắc |
| Parikamma | Chuẩn bị |
| Parikammabhāvanā | Dự bị, chuẩn bị tu tập |
| Parikammanimitta | Sơ tướng |
| Paritta | Nhỏ |
| Parittā bhā | Thiểu quang thiên |
| Parittasubhā | Thiểu tịnh thiên |
| Pasāda rūpam | Tịnh sắc |
| Pasādarūpa | Tịnh sắc căn |
| Passaddhi | Thư thái |
| Pathamajjhānacitta | Sơ thiền tâm |
| Pathavī dhātu | Địa giới |
| Patībhāganimitta | Tợ tướng, Quang tướng |
| Paticcasamuppāda | Duyên khởi |
| Patigha | Hận |
| Pātimokkhasamvarasīlam | Biệt giải thoát luật nghi giới |
| Patipadā nānadassana visuddhi | Hành đạo tri kiến thanh tịnh |
| Patipadānānadassana visuddhi | Đạo tri kiến tịnh |
| Patisandhi | Kiết sanh thức |
| Patisankhānāna | Suy tư trí |
| Patisankhānānam | Giản trạch trí |
| Pattānumodana | Tùy hỷ công đức |
| Pattidāna | Bố thí phước, hồi hướng công đức |
| Pettivisaya | Ngạ quỷ |
| Phalacitta | Quả tâm |
| Pharanapī ti | Sung mãn hỷ |
| Pharusavācā | Ác khẩu |
| Phassa | Xúc |
| Photthabbam | Xúc |
| Phusana | Sự xúc |
| Pisunavācā | Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi |
| Pīti | Hỷ |
| Pubbenivāsānussati | Túc mạng thông |
| Puluvakam | Trùng tự tướng |
| Pumbhavadasakam | Nam tính thập pháp |
| Punnāpākāni | Thiện và Dị thục |
| Punnāpunnāni | Các thiện, bất thiện (tâm) |
| Purejātapaccaya | Tiền sanh duyên |
| Purisattam | Nam tính |
| Rāgacarita | Tham hành giả |
| Rasa | Vị, tác dụng |
| Rūpa | Sắc pháp |
| Rūpa rūpam | Sắc sắc |
| Rūpā yatanam | Sắc nhập |
| Rūpajīvitindriya | Sắc mạng căn |
| Rūpam | Sắc |
| Rūparāga | Sắc ái |
| Rūpāvacara | Sắc giới |
| Rūpāvacarabhūmi | Sắc giới địa |
| Sabbacittasādhārana | Biến hành tâm sở |
| Sabhāva rūpam | Tự tánh sắc |
| Sadda | Tiếng |
| Saddhā | Tín |
| Saddhā carita | Tín hành giả |
| Saddhamma | Diệu pháp |
| Sahajātapaccaya | Câu sanh duyên |
| Sahetuka | Hữu nhân |
| Sahetukakāmāvacarakriyā | Hữu nhân Dục giới Duy tác tâm |
| Sakadāgāmimaggacittam | Nhứt lai đạo tâm |
| Sakāyaditthi | Thân kiến |
| Salakkhana rūpam | Tự tướng sắc |
| Samanantarapaccaya | Đẳng vô gián duyên |
| Samatha | Chỉ |
| Sammā ājīva | Chánh mạng |
| Sammā kammanta | Chánh nghiệp |
| Sammappadhāna | Chánh cần |
| Sammā sambuddha | Chánh đẳng giác |
| Sammasana nānam | Tư duy trí |
| Sammasana rūpam | Tư duy sắc |
| Sammā sankappa | Chánh tư duy |
| Samm āvācā | Chánh ngữ |
| Sammā vāyāmo | Chánh tinh tấn |
| Sammutisacca | Tục đế |
| Sampaticchanacitta | Tiếp thọ tâm |
| Sampayuttapaccaya | Tương ưng duyên |
| Samphappalāpa | Ỷ ngữ |
| Samsedajānam | Đối với hàng thấp sanh |
| Samuddesā | Tổng kê |
| Samyojanam | Kiết sử |
| Sanidassana rūpam | Hữu kiến sắc |
| Sankhāra | Hành |
| Sankhārupekkhā nānam | Hành xả trí |
| Sankhatadhammā | Các pháp hữu vi |
| Sankhatam | Hữu vi |
| Sannā | Tưởng |
| Santati | Trú |
| Santike rūpam | Cận sắc |
| Santīranacitta | Suy đạc tâm |
| Sappaccayam | Hữu duyên |
| Sappatigha rūpam | Hữu đối sắc |
| Sasankhārika | Cần được nhắc bảo |
| Sāsavam | Hữu lậu |
| Sati | Niệm |
| Sattabojjhanga | Thất giác chi |
| Saupādisesa | Hữu dư y Niết Bàn giới |
| Savana | Sự nghe |
| Savatthuka | Có trú căn |
| Sāyana | Sự nếm |
| Sekha | Hữu học |
| Sīla | Giới |
| Sīlabbataparāmāsa | Giới cấm thủ |
| Sobhanacitta | Tịnh quang tâm |
| Sobhanasādhāranā | Biến hành tịnh quang tâm sở |
| Somanassa | Hỷ |
| Sotadvāram | Nhĩ môn |
| Sotam | Tai |
| Sotāpattimaggacittam | Dự lưu đạo tâm |
| Sotavinnāna | Nhĩ thức |
| Subhakinhā | Biến tịnh thiên |
| Sudassā | Thiện kiến thiên |
| Sudassī | Thiện hiện thiên |
| Suddhavāsā | Phước sanh thiên |
| Sugati | Thiện thú |
| Sukhasahagata | Câu hữu với lạc |
| Sukhuma rūpam | Tế sắc |
| Sunnato vimokkho | Không tánh giải thoát |
| Tadālambana | Đồng sở duyên |
| Tatiyajjhānacitta | Đệ tam thiền tâm |
| Tatramajjhattatā | Trung tánh |
| Tāvatimsā | Tam thập tam thiên |
| Tejodhātu | Hỏa giới |
| Thānappatto | Khi đạt đến trú vị |
| Thīnamiddha | Hôn trầm, thụy miên |
| Thiti | Trú |
| Tihetuka | Ba nhân tâm (Tam nhân tâm) |
| Tīnivattāni | Ba luân chuyển |
| Tiracchānayoni | Súc sanh |
| Tisandhi | Ba liên kết |
| Tissoviratiyo | Ba tiết chế tâm sở |
| Tusitā | Đâu suất đà thiên |
| Ubbegapīti | Thượng thăng hỷ |
| Ubhayakkhaya | Lưỡng diệt (thọ và nghiệp đều diệt) |
| Udayabbayanānam | Sanh diệt trí |
| Udayanāna | Sanh trí |
| Uddhacca | Trạo cử |
| Uddhumātakam | Bành trướng tướng |
| Uggahanimitta | Thô tướng, Thủ tướng |
| Ujjukata | Chánh trực |
| Upacāra | Cận hành |
| Upacārabhāvanā | Cận hành tu tập |
| Upacaya | Sanh |
| Upacchedakakamma | Sát nghiệp |
| Upādā rūpā | Sở tạo sắc |
| Upādāya rūpāni | Tứ Đại sở tạo sắc |
| Upādinna rūpam | Hữu chấp thọ sắc |
| Upaghātakakamma | Đoạn nghiệp |
| Upanissayapaccaya | Thân y duyên |
| Upapajjavedanīyakamma | Sanh báo nghiệp |
| Upapīlakakamma | Chướng nghiệp |
| Upasamānussati | Tịch tịnh tùy niệm |
| Upatthambhakakamma | Trì nghiệp |
| Upekkhā | Xả |
| Upekkhānāna | Xả trí |
| Uppāda | Sinh |
| Utusamutthāna rūpam | Các sắc pháp do thời tiết sanh |
| Vacikamma | Khẩu nghiệp |
| Vacīvinnatti | Khẩu biểu |
| Vacīvinnatti | Ngữ biểu |
| Vanna | Hiển sắc |
| Vatthu | Trú căn |
| Vayanāna | Diệt trí |
| Vāyo dhā tu | Phong giới |
| Vāyokasina | Phong biến xứ |
| Vedanā | Thọ |
| Vehapphala | Quảng quả thiên |
| Veyyāvacca | Phục vụ |
| Vī thimutta | Thoát ly lộ trình |
| Vibhāgā | Các phân loại |
| Vibhūta | Rõ ràng |
| Vicāra | Tứ |
| Vicchiddakam | Đoạn hoại tướng |
| Vicikicchā | Nghi |
| Vigatapaccaya | Ly khứ duyên |
| Vikāra rūpam | Biến hóa sắc |
| Vikkhāyitakam | Thực hám tướng |
| Vikkhittakam | Tán hoại tướng |
| Vinibbhoga rūpam | Giản biệt sắc |
| Vinīlakam | Thanh ứ tướng |
| Vinipātikāsurā | Những A-lu-la bị đọa lạc |
| Vinnāna | Thức |
| Vinnānancāyatana | Thức vô biên xứ |
| Vinnānancāyatanabhūmi | Thức vô biên xứ thiện |
| Vinnatti rūpam | Biểu sắc |
| Vinnāttidvayam | Hai biểu sắc |
| Vinnattirūpa | Biểu sắc |
| Vipāka | Dị thục |
| Vipallāsanimittam | Điên đảo tướng |
| Vipassanā | Quán |
| Vipassanā | Quán |
| Vipubbakam | Nồng lạn tướng |
| Virati | Tiết chế tâm sở |
| Viriya | Tinh tấn |
| Vīsatākārā | 20 Hành tướng |
| Vitakka | Tầm |
| Vitakkacarita | Tầm hành giả |
| Vitarāga | Diệt tham |
| Votthapana | Quyết định tâm |
| Votthapanacitta | Xác định tâm |
| Vyāpāda | Sân |
| Yāmā | Dạ ma thiên |
Việt-Pāli:
| Ác khẩu | Pharusāvācā |
| Ác thú địa | Apāyabhūmi |
| Ác thú kiết sanh thức | Apāyapatisandhi |
| A-la-hán đạo tâm | Arahattamaggacittam |
| An chỉ | Appanā |
| An chỉ tốc hành tâm | Appanā javanam |
| An chỉ tốc hành tâm | Appanājavana |
| An chỉ tu tập | Appanā bhāvanā |
| A-tu-la | Asūrakāya |
| Ba liên kết | Tisandhi |
| Ba luân chuyển | Tīnivattāni |
| Ba tiết chế tâm sở | Tissoviratiyo |
| Ba ý giới tâm | Manodhātuttika |
| Bản tánh sắc | Bhāva rūpam |
| Bành trướng tướng | Uddhumātakam |
| Bát chánh đạo | Atthangikamagga |
| Bất giản biệt sắc | Avinibbhoga rūpam |
| Bất hoàn sắc | Anipphanan |
| Bất lai đạo tâm | Anāgāmimaggacittam |
| Bất ly khứ duyên | Avigatapaccaya |
| Bất thiện | Akusala |
| Bất thiện biến hành tâm sở | Sabbākusalasādhāranā cetasikā |
| Bất thủ cảnh sắc | Agocaraggāhika rūpam |
| Bất tịnh | Asubhā |
| Bi | Karunā |
| Biến hành tâm sở | Sabbacittasādhārana |
| Biến hành tịnh quang tâm sở | Sobhanasādhāranā |
| Biến hóa sắc | Vikāra rūpam |
| Biến tịnh thiên | Subhakinhā |
| Biến xứ | Kasina |
| Biệt giải thoát luật nghi giới | Pātimokkhasamvarasīlam |
| Biểu sắc | Vinnatti rūpam |
| Bố thí | Dāna |
| Bố thí phước, hồi hướng công đức | Pattidāna |
| Bố úy trí | Bhayanānam |
| Bốn đại chủng | Cattāri mahābhūtāni |
| Bốn loại, bốn phần | Catudhā |
| Các phân loại | Vibhāgā |
| Các pháp hữu vi | Sankhatadhammā |
| Các sắc pháp do thời tiết sanh | Utusamutthāna rūpam |
| Các tổng hợp | Kalāpa |
| Cần được nhắc bảo | Sasankhārika |
| Cận hành | Upacāra |
| Cận hành tu tập | Upacārabhāvanā |
| Căn luật nghi giới | Indriyasamvarasīlam |
| Căn sắc | Indriya rūpam |
| Cận sắc | Santike rūpam |
| Cận tử nghiệp | Āsannakamma |
| Câu hữu | Sahagata |
| Câu hữu với lạc | Sukhasahagata |
| Câu hữu với tham | Lobhasahagata |
| Câu sanh duyên | Sahajātapaccaya |
| Chánh cần | Sammappadhāna |
| Chánh đẳng giác | Sammā sambuddha |
| Chánh mạng | Sammā ājīva |
| Chánh nghiệp | Sammā kammanta |
| Chánh ngữ | Sammā vācā |
| Chánh tinh tấn | Sammā vāyāma |
| Chánh trực | Ujjukatā |
| Chánh tư duy | Sammā sankappa |
| Chỉ | Samatha |
| Chi (12) | Dvādasangāni |
| Chiết đoạn tán loạn tướng | Hata vikkhittam |
| Chuẩn bị | Parikamma |
| Chuẩn bị tu tập | Parikamma bhāvanā |
| Chúng | Gana |
| Chướng nghiệp | Upapīlakakamma |
| Chuyển tánh | Gotrabhū |
| Có trú căn | Savatthuka |
| Cử chỉ | Iriyāpatham |
| Cụ tri căn | Annātāvindriyam |
| Cực trọng nghiệp | Garukakamma |
| Cung kính | Apacāyana |
| Dạ ma thiên | Yāmā |
| Đại chủng sắc | Bhūta rūpam |
| Đại dị thục | Mahā vipāka |
| Đại hành tâm | Mahaggatacitta |
| Đại kiếp | Mahākappa |
| Đại phạm thiên | Mahā brahmā |
| Đẳng lưu quả | Nissandaphala |
| Đẳng vô gián duyên | Samanantarapaccaya |
| Danh | Nāma |
| Danh khái niệm | Nāmapannatti |
| Đạo phi đạo tri kiến thanh tịnh | Maggā magganāna visuddhi |
| Đạo phi đạo tri kiến tịnh | Maggā magganāna dassanavisuddhi |
| Đạo tri kiến tịnh | Patipadā nāna dassanavisuddhi |
| Đâu suất đà thiên | Tusitā |
| Đệ ngũ thiền tâm | Pancamajjhāna citta |
| Đệ nhị thiền tâm | Dutiyajjhāna citta |
| Đệ nhứt nghĩa đế | Paramatthasacca |
| Đệ tam thiền tâm | Tatiyajjhāna citta |
| Dị thục | Vipāka |
| Dĩ tri căn | Annindriyam |
| Địa giới | Pathavī dhātu |
| Địa ngục | Niraya |
| Điên đảo tướng | Vipallāsanimittam |
| Diệt | Bhanga |
| Diệt tận định | Nirodhasamāpatti |
| Diệt tham | Vītarāga |
| Diệt trí | Vayanāna |
| Diệu pháp | Saddhamma |
| Đoạn hoại tướng | Vicchiddakam |
| Đoạn nghi thanh tịnh giới | Kankhā vitarana visuddhi |
| Đoạn nghi tịnh | Kankhā vitarana visuddhi |
| Đoạn nghiệp | Upaghātakakamma |
| Đoàn tâm hay tâm căn | Hadayavatthu |
| Đoàn thực | Kabalinkāro āhāro |
| Đoạn trí | Bhanganāna |
| Đối tượng | Ālambana |
| Đối tượng | Gocara |
| Đối với hàng hóa sanh | Opapātikānam |
| Đối với hàng thấp sanh | Samsedajānam |
| Đồng bất đồng tâm sở | Annasamānā |
| Dòng hữu phần | Bhavangasota |
| Đồng sở duyên | Tadālambana |
| Dự bị tu tập | Parikamma bhāvanā |
| Dự lưu đạo tâm | Sotāpattimaggacitam |
| Dục | Chanda |
| Dục ái | Kāmārāga |
| Dục cái | Kāmacchanda |
| Dục giải thoát trí | Muncitukamyatā nāna |
| Dục giới | Kāmāvacara |
| Dục giới thiện thú địa | Kāmasugatibhūmi |
| Dục giới thiện thú kiết sanh thức | Kāmasugatipatisandhi |
| Dục giới tốc hành tâm | Kāmajavanam |
| Dục tác | Kattukamyatāchanda |
| Dục thoát tri | Muncitukammyatā nānam |
| Duy tác | Kiriyā, Kriyā |
| Duy tác tốc hành tâm | Kriyā javana |
| Duyên khởi | Paticcasamuppāda |
| Già | Jaratā |
| Giác hành giả | Buddhicarita |
| Giác hành giả | Buddhicarita |
| Giản biệt sắc | Vinibbhoga rūpam |
| Giản trạch trí | Patisankhānānam |
| Giới | Sīla |
| Giới cấm thủ | Sīlabbataparāmāsa |
| Hai biểu sắc | Vinnattidvayam |
| Hài cốt tướng | Atthikam |
| Hải triều hỷ | Okkantikapīti |
| Hận | Patigha |
| Hạn giới sắc | Pariccheda rūpam |
| Hành | Sankhārā |
| Hành cảnh sắc | Gocara rūpam |
| Hành đạo tri kiến thanh tịnh | Patipadā nānadassana visuddhi |
| Hành xả trí | Sankhārupekkhā nānam |
| Hậu báo nghiệp | Aparāpariyavedanīyakamma |
| Hậu sanh duyên | Pacchājātapaccaya |
| Hiểm nguy trí | Ādīnavanāna |
| Hiện báo nghiệp | Ditthadhammavedanīyakamma |
| Hiển sắc | Vanna |
| Hổ tương duyên | Annamannapaccaya |
| Hỏa giới | Tejo dhātu |
| Hóa lạc thiên | Nimmānarati |
| Hoại trí | Bhanganānam |
| Hối quá | Kukkucca |
| Hôn trầm, thụy miên | Thīna-middha |
| Hư không giới | Ākāsa dhātu |
| Huệ căn | Pannindriya |
| Hương | Gandha |
| Hướng tâm | Āvajjana |
| Hữu chấp thọ sắc | Upādinna rūpam |
| Hữu đối sắc | Sappatigha rūpam |
| Hữu dư y Niết Bàn giới | Upādisesa nibbānadhā tu |
| Hữu duyên | Sappaccayam, Atthipaccaya |
| Hữu học | Sekha |
| Hữu kiến sắc | Sanidassana rūpam |
| Hữu lậu | Sāsavam |
| Hữu phần | Bhavanga |
| Hữu phần ngưng trệ | Bhavangupaccheda |
| Hữu phần rung động | Bhavangacalana |
| Hữu vi | Sankhatam |
| Huyết đồ tướng | Lohitakam |
| Hỷ | Somanassa, Pīti, Muditā |
| Khái niệm | Pannatti |
| Kham nhẫn | Kammannatā |
| Khẩu biểu | Vavīvinnatti |
| Khi đạt đến trú vị | Thānappatto |
| Khiến tà kiến thành chơn chánh | Ditthijjukamma |
| Khinh an | Lahutā |
| Khinh khoái | Lahutā |
| Không bị gián đoạn | Abbocchinnam |
| Không cần nhắc bảo | Asankhārika |
| Không có trú căn | Avatthuka |
| Không có vật gì tất cả | Natthikinci |
| Không khởi qua môn nào | Dvāravimutti |
| Không rõ ràng | Avibhūta |
| Không tánh giải thoát | Sunnato vimokkho |
| Không tương ưng | Vippayutta |
| Không tương ưng với trí | Nānavippayutta |
| Không vô biên xứ | Ākāsānancāyatana |
| Không vô biên xứ thiên | Ākāsānancāyatanabhū mi |
| Kiếp | Kappa |
| Kiết sanh thức | Patisandhi |
| Kiết sử | Samyojanam |
| Kinh hãi trí | Bhayanāna |
| Lão | Jaratā |
| Lậu tận | Khīnāsavā |
| Lộ trình qua ý môn | Manodvāravīthi |
| Lớn | Mahanta |
| Lục môn tâm | Chadvārikacittā |
| Lưỡi | Jivhā |
| Lưỡng diệt (thọ và nghiệp đều diệt) | Ubhayakkhaya |
| Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi | Pisunavācā |
| Ly khứ duyên | Vigatapaccaya |
| Mạn | Māna |
| Mạng căn | Jīvitindriyam |
| Mạng căn | Jīvitindriya |
| Mạng căn cửu phần | Jīvitanavaka |
| Mạng sắc | Jīvita rūpam |
| Mạng thanh tịnh giới | Ajīvapārisuddhisīlam |
| Mắt | Cakkhu |
| Môn sắc | Dvāra rūpam |
| Mũi | Ghānam |
| Mười thức | Dvipancavinnāna |
| Nam tánh | Purisattam |
| Nam tánh thập pháp | Pumbhāvadasakam |
| Ngạ quỷ | Pettivisaya |
| Nghi | Vicikicchā |
| Nghĩa khái niệm | Atthapannatti |
| Nghiệp | Kammakkhaya |
| Nghiệp diệt | Kamma |
| Nghiệp sanh | Kammajam |
| Nghiệp tướng | Kammanimitta |
| Nghiệp xứ | Kammatthāna |
| Ngoại sắc | Bāhirā |
| Ngữ biểu | Vacīvinnatti |
| Ngữ biểu | Vacīvinnatti |
| Ngũ môn hướng tâm | Pancadvārāvajjana |
| Ngũ môn tâm | Pancadvārikacittam |
| Người có trí | Vicakkhanā |
| Nguyên nhân của chết | Maranuppatti |
| Nhân (loài người) | Manussa |
| Nhân của chết | Maranuppatti |
| Nhân duyên | Hetupaccaya |
| Nhãn môn | Cakkhudvāram |
| Nhãn thức | Cakkhuvinnāna |
| Nhập thai sát na | Okkantikkhane |
| Nhĩ môn | Sotadvāram |
| Nhị nhân tâm | Duhetuka |
| Nhĩ thức | Sotavinnāna |
| Nhỏ | Paritta |
| Nhu nhuyến | Mudutā |
| Nhu nhuyến | Mudutā |
| Những A-tu-la bị đọa lạc | Vinipātikāsurā |
| Nhứt lai đạo tâm | Sakadā gāmimaggacittam |
| Nhứt môn tâm | Ekadvārikacitta |
| Nhứt tâm | Ekaggatā |
| Nhứt tâm sát na | Ekacittakkhanika |
| Niệm | Sati |
| Niết bàn | Nibbāna |
| Nội sắc | Ajjhattika |
| Nồng lạn tướng | Vipubbakam |
| Nữ tánh | Itthattam |
| Phạm chúng thiên | Brahmapārisajjā |
| Phạm phụ thiên | Brahmapurohitā |
| Pháp dục | Dhammachanda |
| Phi căn sắc | Anindriya rūpam |
| Phi hữu đối sắc | Appatigha rūpam |
| Phi hữu kiến sắc | Anidassana rūpam |
| Phi môn sắc | Advāra rūpam |
| Phi sở đoạn | Appahātabbam |
| Phi sở duyên | Anārammanam |
| Phi tưởng phi phi tưởng xứ | Nevasannā nāsannā yatana |
| Phi tưởng phi phi tưởng xứ thiên | Nevasannā nāsannā yatana bhūmi |
| Phong biến xứ | Vayokasina |
| Phong giới | Vāyo dhātu |
| Phục vụ | Veyyāvacca |
| Phước sanh thiên | Suddhavāsā |
| Quá hoạn trí | Ādīnavanānam |
| Quá khứ hữu phần | Atītabhavanga |
| Quả tâm | Phalacitta |
| Quán | Vipassanā |
| Quán | Vipassanā |
| Quan âm thiên | Abhassarā |
| Quảng quả thiên | Vehapphala |
| Quang tướng | Pātibhāganimitta |
| Quý | Ottappa |
| Quyết định tâm | Votthapana |
| Rất lớn | Atimahanta |
| Rất nhỏ | Atiparitta |
| Rõ ràng | Vibhūta |
| Sắc | Rūpam |
| Sắc ái | Rūparāga |
| Sắc cứu kính thiên | Akanitthā |
| Sắc giới | Rūpāvacara |
| Sắc giới địa | Rūpāvacarabhūmi |
| Sắc mạng căn | Rūpajīvitindriya |
| Sắc nhập | Rūpā yatanam |
| Sắc pháp | Rūpa |
| Sắc pháp do tâm sanh | Cittasamutthāna rūpam |
| Sắc sắc | Rūpa rupam |
| Sân | Dosa |
| Sân hành giả | Dosacarita |
| Sanh | Upacaya |
| Sanh báo nghiệp | Upapajjavedanīyakamma |
| Sanh diệt trí | Udayabbayanānam |
| Sanh nghiệp | Janakakamma |
| Sanh trí | Udayanāna |
| Sát na hỷ | Khanikapīti |
| Sát nghiệp | Upacchedakakamma |
| Sát sanh | Pānātipāta |
| Si | Moha, Momūha |
| Si hành giả | Mohacarita |
| Si tâm | Momūha citta |
| Siêu thế | Lokuttara |
| Siêu thế tốc hành tâm | Lokuttarajavana citta |
| Sinh | Uppāda |
| Sở duyên duyên | Ārammanapaccaya |
| Sở tạo sắc | Upāda rūpā , Nipphanna rūpam |
| Sơ thiền tâm | Pathamajjhāna citta |
| Sơ tướng | Parikammanimitta |
| Sự diễn tiến của tâm | Cittasantāna |
| Sự nếm | Sāyana |
| Sự nghe | Savana |
| Sự ngửi | Ghāyana |
| Sự thấy | Dassana |
| Sự xúc | Phusana |
| Súc sanh | Tiracchānayoni |
| Sung mãn hỷ | Pharanapīti |
| Suy đạc tâm | Santīranacitta |
| Suy tư trí | Patisankhānāna |
| Tà dâm | Kāmesumicchācāra |
| Tà kiến | Micchā ditthi |
| Tà kiến | Ditthigata |
| Tác ý | Manasikāra |
| Tai | Sotam |
| Tàm | Hiti |
| Tâm | Citta |
| Tầm | Vitakka |
| Tâm cơ | Hadayavatthu |
| Tầm hành giả | Vitakkacarita |
| Tam nhân tâm | Tihetuka |
| Tâm sắc, Tâm sở y | Hadaya rūpam |
| Tâm sở | Cetasika |
| Tam thập tam thiên | Tavatimsā |
| Tán loạn tướng | Vikkhittakam |
| Tăng thượng | Adhipati |
| Tặng thượng duyên | Adhipatipaccaya |
| Tánh vô thường | Aniccatā |
| Tập hành duyên | Āsevanapaccaya |
| Tập quán nghiệp | Ācinnakamma |
| Tật | Issā |
| Tế sắc | Sukhuma rūpam |
| Tha hóa tự tại thiên | Paranimmitavasavatti |
| Tha tâm thông | Paracittavijānanā |
| Tham | Lobha |
| Tham | Abhijjhā |
| Tham hành giả | Rāgacarita |
| Thân | Kāya |
| Thân biểu | Kāya vinnatti |
| Thân biểu | Kāyavinnatti |
| Thân kiến | Sakāyaditthi |
| Thân môn | Kāyadvāram |
| Thân nghiệp | Kāyakamma |
| Thân thức | Kāyavinnāna |
| Thân y duyên | Upanissayapaccaya |
| Thắng giải | Adhimokkha |
| Thắng pháp | Abhidhamma |
| Thắng trí, Thần thông trí | Ābhinnā |
| Thanh ứ tướng | Vinīlakam |
| Thất giác chi | Sattabojjhanga |
| Thâu đạo | Adinnādāna |
| Thích ứng | Kammannatā |
| Thiền | Jhāna |
| Thiện | Kusala |
| Thiền định | Bhāvanā |
| Thiện hiện thiên | Sudassā |
| Thiện kiến thiên | Sudassī |
| Thiên nhãn thông | Dibbacakkhu |
| Thiên nhĩ | Dibbasotam |
| Thiện thú | Sugati |
| Thiệt môn | Jivhādvāram |
| Thiểu quang thiên | Parittābhā |
| Thiểu tịnh thiên | Parittasubhā |
| Thính pháp | Dhammasavana |
| Thọ | Vedanā |
| Thọ diệt | Āyukkhaya |
| Thô sắc | Olārika rūpam |
| Thô tướng | Uggahanimitta |
| Thoát ly lộ trình | Vī thimutta |
| Thủ cảnh sắc | Gocaraggāhika rūpam |
| Thư thái | Passaddhi |
| Thú tướng | Gatinimitta |
| Thủ tướng, Thô tướng | Uggahanimittam |
| Thuận thứ | Anuloma |
| Thuận thứ trí | Anuloma nānam |
| Thức | Vinnāna |
| Thực duyên | Āhāra paccaya |
| Thực hám tướng | Vikkhāyitakam |
| Thực sắc | Āhāra rūpam |
| Thực tố | Ojā |
| Thức vô biên xứ | Vinnānancāyatana |
| Thức vô biên xứ thiên | Vinnānancāyatanabhūmi |
| Thuộc Dục giới | Kāmāvacaram |
| Thượng thăng hỷ | Ubbegapīti |
| Thủy giới | Āpo dhātu |
| Thuyết pháp | Dhammadesanā |
| Tích lũy nghiệp | Katattākamma |
| Tịch tịnh tùy niệm | Upasamānussati |
| Tiền sanh duyên | Purejātapaccaya |
| Tiếng | Sadda |
| Tiếp thọ tâm | Sampaticchanacitta |
| Tiết chế tâm sở | Virati |
| Tiểu hỷ | Khuddakapīti |
| Tiếu sanh tâm | Hasituppādacitta |
| Tín | Saddhā |
| Tín hành giả | Saddhācarita |
| Tinh luyện | Pāgunnatā |
| Tịnh quang tâm | Sobhanacitta |
| Tịnh sắc | Pasāda rūpam |
| Tịnh sắc căn | Pasādarūpa |
| Tinh tấn | Viriya |
| Tợ tướng, Quang tướng | Patī bhāganimitta |
| Tốc hành tâm | Javanacitta |
| Tổng kê | Samuddesā |
| Trạo cử | Uddhacca |
| Trì nghiệp | Upatthambhakakamma |
| Triền cái | Nīvarana |
| Trú | Santati |
| Trú | Thiti |
| Trú căn | Vatthu |
| Trung kiếp | Antarakappa |
| Trung tánh | Tatramajjhattatā |
| Trùng tự tướng | Puluvakam |
| Trừu tượng | Nibbattita |
| Tư | Cetanā |
| Tứ | Vicāra |
| Tư cụ y chỉ giới | Paccayasannissitasīlam |
| Tứ Đại chủng sở tạo sắc | Catunnam mahābhūtānam upādāya rūpam |
| Tư duy sắc | Sammasana rūpam |
| Tư duy trí | Sammasana nānam |
| Tứ lược, tứ trùng | Catusankhepā |
| Tử tâm | Cuticitta |
| Tứ thiên vương thiên | Cātummahārājkā |
| Tự tướng sắc | Salakkhana rūpam |
| Tục đế | Sammutisacca |
| Túc mạng thông | Pubbenivāsānussati |
| Tưởng | Sannā |
| Tưởng | Sannā |
| Tướng sắc | Lakkhana rūpam |
| Tương ưng | Sampayutta |
| Tương ưng duyên | Sampayuttapaccaya |
| Tương ưng với trí | Nānasampayutta |
| Tùy hỷ công đức | Pattānumodana |
| Tùy miên | Anusaya |
| Tỷ môn | Ghānadvāra |
| Tỷ thức | Ghānadvāra |
| Uẩn | Khandha |
| Ưu | Domanassa |
| Vị | Rasa |
| Vị tri đương tri căn | Anannātannassāmītindriyam |
| Viễn sắc | Dūre rūpam |
| Vô dư y Niết Bàn giới | Anupādisesa nibbānadhātu |
| Vô gián duyên | Anantarapaccaya |
| Vô hiệu nghiệp | Ahosikamma |
| Vô học | Asekha |
| Vô hữu duyên | Natthipaccaya |
| Vô khố vô lạc thọ | Adukkhamasukham |
| Vô ký | Abyākāta |
| Vô lượng quang thiên | Appamānābhā |
| Vô lượng tâm sở | Appamannāyo |
| Vô lượng tịnh thiên | Appamānasubhā |
| Vô minh | Avijjā |
| Vô ngã | Anatta |
| Vô nguyện | Appanihitam |
| Vô nguyện giải thoát | Appanitavimokkha |
| Vô nhân | Ahetukam |
| Vô nhiệt thiên | Atappā |
| Vô phiền thiên | Avihā |
| Vô quý | Anottapam |
| Vô sắc ái | Arūparāga |
| Vô sắc dị thục | Arūpavipā ka |
| Vô sắc dị thục | Pākāruppā |
| Vô sắc giới | Arūpāvacara |
| Vô sắc giới địa | Arūpāvacarabhūmi |
| Vô sân | Adosa |
| Vô si | Amoha |
| Vô sở hữu xứ | Ākincannāyatana |
| Vô sở hữu xứ thiên | Ākincānnāyatanabhūmi |
| Vô số kiếp | Asankheyyakappa |
| Vô tham | Alobha |
| Vô thường | Anicca |
| Vô thượng | Anuttara |
| Vô thượng | Uttama |
| Vô thường tùy quán | Aniccā nupassanā |
| Vô tướng | Animittam |
| Vô tưởng chứng sanh | Asannasatta |
| Vô tỷ, không thể so sánh | Atula |
| Vọng ngữ, nói láo | Musāvāda |
| Xả | Upekkhā |
| Xả trí | Upekkhānāna |
| Xác định tâm | Votthapanacitta |
| Xan | Macchariya |
| Xứ | Āytana |
| Xúc | Photthabbam |
| Xúc | Phassa |
| Y chỉ duyên | Nissayapaccaya |
| Ý môn | Manodvāra |
| Ý môn tâm | Manodvārikacitta |
| Ý nghiệp | Manokamma |
| Ý ngữ | Samphappalāpa. |
| Yếm ly trí | Nibbidā nānam |
